entre

Học thuật
Thân thiện
entre

L'enfant se cache entre le canapé et le fauteuil.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • Giữa (về mặt không gian): Chỉ vị tríkhoảng giữa hai hay nhiều điểm, địa điểm, vật thể hoặc người.
    • Giữa (về mặt thời gian): Chỉ một khoảng thời gian nằm giữa hai mốc thời gian.
    • Giữa (về mối quan hệ): Chỉ mối liên hệ, sự trao đổi, hoặc tình trạng chung giữa hai hay nhiều bên.
Ví dụ sử dụng
  • Giữa không gian:
    • La route entre Paris et Lyon est longue. (Con đường giữa Paris Lyon rất dài.)
    • Il s'est assis entre sa mère et son père. (Cậu bé ngồi giữa mẹ bố.)
  • Giữa thời gian:
    • Rendez-vous entre 14h et 15h. (Hẹn gặp giữa 2 giờ 3 giờ chiều.)
    • C'est un travail à faire entre aujourd'hui et demain. (Đâycông việc phải làm giữa hôm nay ngày mai.)
  • Giữa các mối quan hệ:
    • Un secret entre nous. (Một bí mật giữa chúng ta.)
    • La relation entre ces deux pays est bonne. (Mối quan hệ giữa hai nước này rất tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • entre autres: Trong số những thứ/người khác, trong đó .
    • J'ai invité Paul, Marie et, entre autres, Sophie. (Tôi đã mời Paul, Marie , trong số những người khác, cả Sophie.)
  • entre nous (hoặc entre vous et moi): Giữa chúng ta thôi, nói riêng.
    • Entre nous, je pense qu'il a tort. (Nói riêng giữa chúng ta thôi, tôi nghĩ anh ấy sai.)
  • d'entre: Trong số (dùng để chỉ một phần trong một nhóm).
    • Plusieurs d'entre vous ont réussi. (Nhiều người trong số các bạn đã thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Antre (danh từ): Hang động, hang ổ. ().
    • L'antre du lion. (Hang sư tử.)
Thành ngữ liên quan
  • entre chien et loup: Lúc nhá nhem, lúc trời chập choạng tối (không phân biệt chó với sói).
    • Il est rentré entre chien et loup. (Anh ấy về nhà lúc trời nhá nhem tối.)
  • entre la vie et la mort: Giữa sự sống cái chết, sống dở chết dở.
    • Le blessé était entre la vie et la mort. (Người bị thương đang giữa lằn ranh sự sống cái chết.)
  • entre deux feux: Giữa hai làn đạn; (nghĩa bóng) ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, trên đe dưới búa.
    • Dans ce conflit, je me sens entre deux feux. (Trong cuộc xung đột này, tôi cảm thấy mình như giữa hai làn đạn.)
  • entre quatre yeux (đọc đùa: ): Giữa hai người với nhau, riêng tư.
    • On va régler ça entre quatre yeux. (Chúng ta sẽ giải quyết việc này giữa hai ta thôi.)
entre

L'enfant se cache entre le canapé et le fauteuil.

giới từ
  1. giữa
    • Entre Hanoï et Hue
      giữa Nội Huế
    • Entre dix et onze heures
      giữa mười mười một giờ
    • Entre amis
      giữa bạn bè với nhau
    • Entre vous et moi
      giữa anh tôi
    • Qu'y a-t-il entre eux?
      giữa họ với nhau có điều thế?
    • d'entre
      trong
    • L'un d'entre nous
      một người trong chúng ta
    • entre autres
      trong đám những cái khác, trong đám những người khác
    • J'ai vu, entre autres, votre père
      tôi trông thấy cha anh trong đám những người khác
    • entre chien et loup
      lúc nhá nhem
    • entre deux âges
      vào trạc trung niên
    • entre deux eaux
      lửng lơ dưới nước
    • entre deux feux
      giữa hai làn đạn
    • entre deux vins
      ngà ngà say
    • entre la poire et le fromage
      lúc tráng miệng, lúc cởi mở nhất
    • entre la vie et la mort
      sống dở chết dở
    • entre les deux
      xem deux
    • entre les mains de
      vào trong tay ai, lọt vào tay ai
    • entre nous
      nói riêng giữa hai ta
    • entre quatre murs
      bị giam; trơ trọi
    • entre quatre yeux (đọc đùaentre quat'z'yeux)
      giữa hai người với nhau
    • entre tous
      hơn cả, nhất
    • L'entre qu'il aime entre tous
      đứa con ông ấy yêu hơn cả
    • être entre quatre planches
      nằm trong bốn tấm dài hai tấm ngắn; chết
    • nager entre deux eaux
      giữa; bên cha cũng kính bên mẹ cũng vái
    • regarder quelqu'un entre les yeux
      nhìn thẳng vào mặt ai
    • Antre.