entouré

Học thuật
Thân thiện
entouré

Une femme très entourée sourit lors d'une réception.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Quá khứ phân từ của động từ "entourer"):
    • Được bao quanh, được vây quanh: Chỉ trạng thái có người hoặc vậtxung quanh.
    • Được nhiều người thân cận, được hộ tống, được săn đón: Chỉ một người thường xuyên nhiều người (bạn bè, người hâm mộ, trợ lý) ở bên cạnh, thể hiện sự nổi tiếng, quan trọng hoặc địa vị xã hội.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le château est entouré d'un grand parc. (Lâu đài được bao quanh bởi một công viên lớn.)
    • C'est un homme politique très entouré. (Đómột chính trị gia rất được nhiều người thân cận / hộ tống.)
    • La star est toujours entourée de ses fans. (Ngôi sao lúc nào cũng được các fan vây quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être entouré de soins/de prévenances": Được chăm sóc/được quan tâm chu đáo.
    • Le patient est bien entouré par l'équipe médicale. (Bệnh nhân được đội ngũ y tế chăm sóc rất chu đáo.)
  • "Être entouré de mystère": Được bao phủ bởi sự bí ẩn.
    • Cette ancienne légende est entourée de mystère. (Huyền thoại cổ xưa này được bao phủ bởi sự bí ẩn.)
Biến thể từ liên quan
  • Entourer (động từ): Bao quanh, vây quanh.
    • Ses amis l'entourent pour son anniversaire. (Bạn bè vây quanh anh ấy để mừng sinh nhật.)
  • Entourage (danh từ): Những người thân cận, đoàn tùy tùng.
    • Il voyage avec son entourage. (Anh ấy đi du lịch cùng những người thân cận.)
Từ đồng nghĩa
  • Cerné: Bị bao vây, bị vây quanh (thường mang nghĩa tiêu cực hoặc cụ thể về không gian).
  • Environné: Được bao bọc xung quanh (từ trang trọng hơn).
  • Accompagné: Được đi cùng, được hộ tống (nhấn mạnh vào sự có mặt của người khác bên cạnh).
Cụm từ liên quan
  • Bien/Mal entouré(e): Được những người tốt/kém bao quanh (về mặt hỗ trợ, ảnh hưởng).
    • Pour réussir, il faut être bien entouré. (Để thành công, cần phải được những người tốt hỗ trợ.)
entouré

Une femme très entourée sourit lors d'une réception.

tính từ
  1. được nhiều người săn đón; được nhiều người phụ tá
    • Une femme très entourée
      một chị phụ nữ rất được săn đón

Từ chứa "entouré"

Từ có nhắc đến "entouré"