entouré

tính từ
  1. được nhiều người săn đón; được nhiều người phụ tá
    • Une femme très entourée
      một chị phụ nữ rất được săn đón

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "entouré"

Từ có nhắc đến "entouré"

entouré
Une femme très entourée sourit lors d'une réception.