entrance

/'entrəns/
danh từ
  1. sự đi vào
  2. (sân khấu) sự ra (của diễn viên)
  3. sự nhậm (chức...)
  4. quyền vào, quyền gia nhập
  5. tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee)
  6. cổng vào, lối vào
ngoại động từ
  1. làm xuất thần
  2. làm li
  3. hoặc (ai đén chỗ...)
    • to entrance someone to his destruction
      hoặc ai đến chỗ làm cho người ta bị thất lỡ vận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "entrance"

Từ có nhắc đến "entrance"

entrance
She waited at the entrance to the garden.