environ

/in'vaiərən/
phó từ
  1. chừng, khoảng, khoảng chừng, chừng độ
    • Environ mille personnes
      chừng độ nghìn người
giới từ
  1. (từ , nghĩa ) vào khoảng
    • Environ cette époque
      vào khoảng thời kỳ đó
danh từ giống đực
  1. (số nhiều) vùng xung quanh, vùng phụ cận
    • Les environs de la ville
      vùng xung quanh thành phố
    • aux environs de
      vào khoảng, gần
    • Aux environs de midi
      gần trưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

environ
Il y a environ dix pommes dans le panier.