chừng

  1. modération
    • ăn uống chừng
      manger avec modération
  2. (certaine) quantité
    • Chừng ấy chưa đủ
      une telle quantité ne suffirait pas
  3. environ; approximativement; au jugé
    • Chừng một trăm người
      environ cent personnes
    • Chừng năm phần trăm
      approximativement 5%
    • Bắn chừng
      tirer au jugé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chừng
Chi tiêu của gia đình luôn có chừng.