ergot

/'ə:gət/ Cách viết khác : (ergotism) /'ə:gətizm/
danh từ (thực vật học)
  1. cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên)
  2. hạt cựa (hạt lúa mạch cựa dùng làm thuốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ergot"

ergot
A farmer inspects an ear of rye for signs of ergot.