ergot
/'ə:gət/ Cách viết khác : (ergotism) /'ə:gətizm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Cựa: Một phần phụ cứng, nhọn, giống như cái cựa ở chân gà, có thể mọc ở một số loài động vật hoặc là một bộ phận của thực vật.
- Huyền đề: Móng phụ, thường là một ngón chân nhỏ và cao ở phía trong chân sau của một số loài chó.
- Vấu: Trong kỹ thuật, chỉ một bộ phận nhô ra, có tác dụng như một điểm tựa, chốt hoặc cái chặn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'ergot de ce coq est très pointu. (Cái cựa của con gà trống này rất nhọn.)
- Le vétérinaire a examiné l'ergot du chien. (Bác sĩ thú y đã kiểm tra huyền đề của con chó.)
- Cette pièce mécanique comporte un ergot de sécurité. (Chi tiết máy này có một cái vấu an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "monter / se dresser sur ses ergots" (nghĩa bóng): Tỏ ra giận dữ, phản kháng hoặc tự vệ một cách quyết liệt; sừng sộ.
- Dès qu'on critique son travail, il se dresse sur ses ergots. (Hễ ai chỉ trích công việc của anh ta là anh ta sừng sộ lên.)
Biến thể và từ liên quan
- Ergoté, e (tính từ): Có cựa; (nghĩa bóng) cứng đầu, ngang ngạnh.
- Ergotisme (danh từ giống đực): (Y học) Chứng ngộ độc cựa mạch đen (do ăn phải lúa mạch đen nhiễm nấm).
- Ergot de seigle (cụm danh từ): Cựa mạch đen - một loại nấm ký sinh trên cây lúa mạch đen, từng gây ngộ độc và cũng được dùng trong dược phẩm.
Từ đồng nghĩa
- Éperon (cho nghĩa "cựa" ở động vật).
- Griffe (móng vuốt - trong một số ngữ cảnh so sánh).
- Butée (cho nghĩa "vấu" trong kỹ thuật).
Thành ngữ liên quan
- Être sur ses ergots: Ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu hoặc tranh cãi; hừng hực khí thế.
- Le débat était houleux, tous les candidats étaient sur leurs ergots. (Cuộc tranh luận rất căng thẳng, tất cả các ứng cử viên đều sừng sộ.)
danh từ giống đực
- cựa
- Ergot de coqcựa gà
- Ergot de seiglecựa mạch đen
- huyền đề (của chó)
- (kỹ thuật) vấu
- monter (se dresser) sur ses ergots(nghĩa bóng) sừng sộ