estimer

ngoại động từ
  1. đánh giá, định giá
    • Estimer une maison
      đánh giá một ngôi nhà
  2. ước tính
    • Estimer la distance entre deux villes
      ước tính khoảng cách giữa hai thành phố
  3. cho là, coi là; tưởng rằng
    • On l'estime fou
      người ta cho điên
  4. quý mến; thích
    • Estimer un collègue
      quý mến một bạn đồng sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "estimer"