execration

/,eksi'kreiʃn/
danh từ
  1. sự ghét cay ghét đắng, sự ghét độc địa
  2. lời chửi rủa
  3. người (vật) bị ghét cay ghét đắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

execration
A person recoils from an object of execration.