execute

/'eksikju:t/
ngoại động từ
  1. thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành
  2. thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...)
  3. (pháp ) làm thủ tục để cho giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách vào, đóng dấu vào...)
  4. hành hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "execute"

execute
The skater executed a triple pirouette.