fulfil

/ful'fil/ Cách viết khác : (fulfill) /ful'fil/
ngoại động từ
  1. thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
    • to fulfil one's hop
      thực hiện nguyện vọng của mình
  2. thi hành
    • to fulfil a command
      thi hành một mệnh lệnh
  3. đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích)
  4. đủ (điều kiện...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fulfil"

fulfil
The student works hard to fulfil the assignment requirements.