expression

/iks'preʃn/
danh từ giống cái
  1. sự phát biểu, sự biểu lộ; sự biểu hiện
    • Expression de la joie
      sự biểu lộ vui mừng
  2. vẻ, sắc mặt
    • Expression sévère
      vẻ nghiêm
  3. ý vị
    • Chanter avec expression
      hát có ý vị
  4. từ ngữ; thành ngữ
  5. (toán học) biểu thức
    • Expression algébrique
      biểu thức đại số
    • Expression imaginaire
      biểu thức ảo
    • Expression complexe
      biểu thức phức hợp
    • Expression équivalente
      biểu thức tương đương
    • Expression réductible
      biểu thức rút gọn được, biểu thức khả qui
    • Expression irréductible
      biểu thức không rút gọn được, biểu thức bất khả qui
    • Expression rationnelle
      biểu thức hữu tỉ
    • Expression irrationnelle
      biểu thức vô tỉ
    • Expression numérique
      biểu thức bằng số
  6. (y học) sự nặn
    • Expression placentaire
      sự nặn nhau
    • au-dessus de toute expression
      không lời nào nói hết được; hết sức
    • réduire à sa plus simple expression
      rút lại dưới hình thức đơn giản nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "expression"

expression
L'enfant a une expression joyeuse sur son visage.