express

/iks'pres/
danh từ
  1. người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
  2. xe lửa tốc hành, xe nhanh
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc
  4. hãng (vận tải) tốc hành
  5. súng bắn nhanh
tính từ
  1. nói rõ, rõ ràng
    • an express order
      mệnh lệnh rõ ràng
  2. như hệt, như in, như tạc
    • an express likeness
      sự giống như hệt
  3. nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt
    • his express reason for going...
      lý do đặc biệt để đi... của anh ta
  4. nhanh, hoả tốc, tốc hành
    • an express rife
      súng bắn nhanh
    • an express bullet
      đạn cho súng bắn nhanh
    • an express train
      xe lửa tốc hành
phó từ
  1. hoả tốc, tốc hành
ngoại động từ
  1. vắt, ép, bóp (quả chanh...)
  2. biểu lộ, bày tỏ (tình cảm...); phát biểu ý kiên
    • to express oneself
      diễn đạt, phát biểu ý kiến (về một vấn đề ...)
    • his face expressed sorrow
      nét mặt anh ta biểu lộ sự đau buồn
  3. (toán học) biểu diễn
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi hoả tốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

express
The express train speeds past the small station without stopping.