exquis

Học thuật
Thân thiện
exquis

Un dessert exquis est servi sur une assiette blanche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tuyệt diệu, rất ngon, rất hay: Dùng để mô tả thứ đó chất lượng rất cao, gây cảm giác thích thú tột độ, thường liên quan đến vị giác, thính giác hoặc thẩm mỹ.
    • Cao nhã, tinh tế: Chỉ sự thanh lịch, tế nhị gu thẩm mỹ rất cao.
    • Rất tử tế, rất dễ chịu: Dùng để mô tả một người cách cư xử rất đẹp, lịch thiệp dễ mến.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cái tuyệt diệu: Dùng để chỉ bản thân phẩm chất tuyệt vời, sự tinh tế hoặc một thứ đó được coi là đỉnh cao.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce gâteau est exquis. (Chiếc bánh này rất ngon.)
    • Elle a un goût exquis pour la décoration. ( ấy gu trang trí rất tinh tế.)
    • Notre voisin est un homme exquis. (Người hàng xóm của chúng tôimột người đàn ông rất tử tế.)
  • Danh từ giống đực:
    • Il recherche toujours l'exquis dans l'art. (Anh ấy luôn tìm kiếm cái tuyệt diệu trong nghệ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "douleur exquise": (thuật ngữ y học) chỉ cơn đau nhói, đau buốt rất cụ thể dữ dội tại một điểm.
    • Le patient a décrit une douleur exquise à la palpation. (Bệnh nhân mô tả một cơn đau nhói khi sờ nắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Exquisément (trạng từ): một cách tuyệt diệu, một cách tinh tế.
    • Le repas était exquisément préparé. (Bữa ăn được chuẩn bị một cách tuyệt diệu.)
  • Exquise (hình thức tính từ giống cái): Các định nghĩa cách dùng tương tự như tính từ giống đực.
    • Une saveur exquise. (Một hương vị tuyệt diệu.)
    • Une femme exquise. (Một người phụ nữ rất dễ chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Délicieux: Ngon (nhấn mạnh vào hương vị).
  • Raffiné: Tinh tế, cao cấp.
  • Délicat: Tế nhị, thanh tao.
  • Charmant: Duyên dáng, đáng yêu (dùng cho người).
Từ trái nghĩa
  • Médiocre: Tầm thường.
  • Grossier: Thô lỗ, thô thiển.
  • Désagréable: Khó chịu.
exquis

Un dessert exquis est servi sur une assiette blanche.

tính từ
  1. tuyệt diệu, rất ngon, rất hay
    • Plat exquis
      món ăn rất ngon
    • Musique exquise
      điệu nhạc tuyệt diệu
  2. cao nhã
    • Finesse exquise
      sự tế nhị cao nhã
  3. rất tử tế
    • Un homme exquis
      một người rất tử tế
  4. douleur exquise+ (y học) đau nhói
danh từ giống đực
  1. cái tuyệt diệu