exterior

/eks'tiəriə/
tính từ
  1. ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào
    • exterior angle
      (toán học) góc ngoài
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước ngoài
danh từ
  1. bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài
  2. cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "exterior"

exterior
The painter applies a fresh coat of paint to the building's exterior.