félin

tính từ
  1. (thuộc) mèo; như mèo
    • La race féline
      giống mèo
  2. yểu điệu
    • Une allure toute féline
      dáng đi thật yểu điệu
danh từ giống đực
  1. thú thuộc loại mèo
  2. (số nhiều) như félidés

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "félin"

félin
Le félin se déplace silencieusement dans la forêt.