filon

danh từ giống đực
  1. mạch
    • Filon de minerai
      mạch quặng
  2. (nghĩa bóng, thân mật) nguồn lợi; dịp để phất; cương vị bổng lộc
    • Avoir le filon
      gặp số may; được chỗ tốt
    • Exploiter un filon
      thu nhiều lời
    • Trouver le filon
      cách thành công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "filon"

Từ có nhắc đến "filon"

filon
Un mineur examine un filon de minerai dans une galerie souterraine.