foulon

Học thuật
Thân thiện
foulon

Le foulon est utilisé pour comprimer la laine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Máy nén, máy nện (dạ, da): Một loại máy móc hoặc thiết bị công nghiệp dùng để nén, đập hoặc xửcác vật liệu như dạ (len dạ) hoặc da trong quá trình sản xuất.
    • (Từ ) Công nhân nén dạ: Người lao động thực hiện công việc nén, đập dạ trong các xưởng sản xuất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le bruit régulier du foulon résonnait dans la vallée. (Tiếng ồn đều đặn của máy nén dạ vang vọng trong thung lũng.)
    • Autrefois, le foulon travaillait de longues heures à traiter la laine. (Ngày xưa, người công nhân nén dạ làm việc nhiều giờ liền để xửlen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Moulin à foulon: Nhà máy xay hoặc cơ sở lắp đặt máy nén dạ, thường sử dụng sức nước để vận hành.
    • Les ruines du vieux moulin à foulon sont encore visibles près de la rivière. (Tàn tích của nhà máy nén dạ vẫn còn thấy được gần con sông.)
Biến thể từ liên quan
  • Foulonnage (danh từ giống đực): Quy trình, hành động nén dạ hoặc xửvải.
  • Foulonner (động từ): Thực hiện việc nén, đập (dạ, vải).
Từ đồng nghĩa
  • Machine à fouler: Máy nén, máy đạp (nghĩa tương tự).
  • Fouleur: (Từ ) Người nén dạ, công nhân nén dạ (nghĩa tương tự với nghĩa của "foulon").
Cụm từ cố định
  • Terre à foulon: Đất sét tẩy dạ, một loại đất sét đặc biệt được sử dụng để tẩy mỡ làm sạch len dạ trong quá trình nén.
    • On extrayait la terre à foulon pour laver les draps. (Người ta khai thác đất sét tẩy dạ để giặt giũ vải vóc.)
foulon

Le foulon est utilisé pour comprimer la laine.

danh từ giống đực
  1. máy nén, máy nện (dạ, da) (cũng) moulin à foulon
  2. (từ , nghĩa ) công nhân nén dạ
    • terre à foulon
      đất sét tẩy dạ