foulon

danh từ giống đực
  1. máy nén, máy nện (dạ, da) (cũng) moulin à foulon
  2. (từ , nghĩa ) công nhân nén dạ
    • terre à foulon
      đất sét tẩy dạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "foulon"

foulon
Le foulon est utilisé pour comprimer la laine.