flan

/flæn/
danh từ giống đực
  1. bánh flăng, bánh nhân kem
  2. phoi rập (mảnh kim loại hình tròn để rập thành đồng tiền, thành huy chương)
  3. (ngành in) bìa phoóc, bìa phom
  4. (thông tục) trò đùa; chuyện tầm phào
    • à la flan (thông tục)
      cẩu thả
    • en être (en rester) comme deux ronds de flan
      (thông tục) ngẩn tò te, ngạc nhiên
    • Flanc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "flan"

flan
Un boulanger prépare un flan aux fruits dans sa cuisine.