façon

danh từ giống cái
  1. sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo, cách may...
    • C'est bien une idée de sa façon
      đúngmột lý do tạo ra
    • Habit d'une bonne façon
      áo may khéo
  2. tiền công
    • Payer la façon
      trả tiền công (may...)
  3. đồ giả
    • Meuble en façon d'ébène
      đồ gỗ giả mun
  4. (nông nghiệp) việc cày bừa, việc làm đất
    • Terre qui demande trois façons
      đất phải cày bừa ba lượt
  5. cách, lối
    • C'est une façon de parler
      đómột cách nói
  6. (số nhiều) thái độ, phong cách
    • Ses fçaons étaient froides mais polies
      thái độ của anh ta lạnh lùng nhưng lễ độ
  7. (số nhiều) kiểu cách, lối khách sáo
    • Faire des façons
      làm khách
  8. (từ ; nghĩa ) thứ, đồ
    • Une façon de médecin
  9. đồ lang băm
    • à fçaon
  10. gia công
    • Travailler à fçaon
  11. làm gia công
    • à la façon de
  12. theo cách của, theo lối của
    • de façon à
  13. để cho, khiến cho
    • de façon que; de telle façon que
  14. cho đến nỗi
  15. để cho
    • de la façon dont
  16. theo cách
    • de toute façon
  17. dù sao đi nữa
    • en aucune façon
  18. không mộtnào
    • en quelque façon
  19. bằng cách đó
    • sans façon
  20. không khách sáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

façon
Il a une façon très claire d'expliquer les choses.