faisan

{{con chim trĩ}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) gà lôi; chim trĩ
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) kẻ bất chính; kẻ móc ngoặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "faisan"

faisan
Un faisan traverse un sentier forestier.