fabricate

/'fæbrikeit/
ngoại động từ
  1. bịa đặt (sự kiện)
  2. làm giả (giấy tờ, văn kiện)
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "fabricate"

fabricate
He decided to fabricate an excuse for being late.