faim

danh từ giống cái
  1. sự đói
    • Avoir faim
      đói bụng
  2. nạn đói kém
  3. (nghĩa bóng) sự thèm thuồng, sự khao khát
    • Avoir faim de richesses
      khao khát của cải
  4. crier la faim+ đói ngấu; đòi ăn
    • faim canine; faim de loup
      đói lắm
    • la faim fait sortir le loup du bois
      đói thì đầu gối phải
    • la faim est mauvaise conseillère
      đói ăn vụng, túng làm càn
    • tromper sa faim
      ăn qua loa cho đỡ đói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "faim"

faim
J'ai faim après une longue randonnée.