fallacy

/'fæləsi/
danh từ
  1. ảo tưởng; sự sai lầm; ý kiến sai lầm
  2. nguỵ biện; thuyết nguỵ biện
  3. tính chất dối trá, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ

Idioms

  • pathetic fallacy
    sự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri
fallacy
A student points out a logical fallacy in a classroom debate.