famed

/feimd/
tính từ
  1. nổi tiếng, lừng danh
    • famed for valour
      nổi tiếng dũng cảm
  2. được đồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "famed"

Từ có nhắc đến "famed"

famed
The famed artist painted a beautiful landscape in her studio.