fane

/fein/
Học thuật
Thân thiện
fane

La fane de la pomme de terre est verte et touffue.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cọng, thân (của khoai lang, đậu...): "fane" chỉ phần thân của một số loại cây trồng, đặc biệtcây họ đậu hoặc cây lấy củ như khoai lang, sau khi phần củ hoặc quả đã được thu hoạch.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les paysans utilisent les fanes de pommes de terre pour nourrir le bétail. (Những người nông dân sử dụng thân khoai tây để cho gia súc ăn.)
    • Après la récolte des haricots, il ne reste que les fanes. (Sau khi thu hoạch đậu, chỉ còn lại những cọng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mettre au fanage": phơi khô thân (để làm thức ăn cho gia súc hoặc phân bón).
    • Il faut mettre ces fanes au fanage avant l'hiver. (Cần phải phơi khô những thân này trước mùa đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Faner (động từ): làm héo, làm khô (cỏ, ).

    • Le soleil fane l'herbe. (Mặt trời làm cỏ khô héo.)
  • Fanaison (danh từ giống cái): sự héo úa, thời kỳ héo.

    • La fanaison des feuilles en automne. (Sự héo úa của vào mùa thu.)
Từ đồng nghĩa
  • Tige (danh từ giống cái): thân cây.
  • Feuillage (danh từ giống đực): tán , bộ .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Être fané(e): đã bị héo, đã tàn (dùng cho hoa, hoặc nghĩa bóng cho vẻ đẹp, tuổi trẻ).
    • Ces fleurs sont déjà fanées. (Những bông hoa này đã héo rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir les yeux fanés: đôi mắt mệt mỏi, thiếu sức sống (nghĩa bóng).
    • Après cette longue maladie, elle a les yeux fanés. (Sau trận ốm dài, ấy đôi mắt mệt mỏi.)
fane

La fane de la pomme de terre est verte et touffue.

danh từ giống cái
  1. cọng, thân (của khoai lang, đậu...)