fayot
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- (Thông tục) Hạt đậu khô: Từ lóng để chỉ hạt đậu khô, thường là đậu tây (haricot).
- (Quân sự, tiếng lóng) Hạ sĩ quan đăng lại; quân nhân hăng hái: Chỉ một quân nhân, thường là hạ sĩ quan, tái ngũ hoặc có thái độ phục vụ rất nhiệt tình, hăng hái.
Tính từ:
- (Quân sự, tiếng lóng) Hăng hái, nhiệt tình: Dùng để mô tả một quân nhân có thái độ phục vụ tích cực và đầy nhiệt huyết.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- La soupe est pleine de fayots. (Món súp có đầy hạt đậu khô.)
- Ce sergent est un vrai fayot, il est toujours le premier à se porter volontaire. (Viên trung sĩ này đúng là một quân nhân hăng hái, anh ta luôn là người đầu tiên xung phong.)
Tính từ:
- Il est trop fayot avec le capitaine. (Anh ta quá hăng hái/nịnh nọt với đại úy.)
- Un soldat fayot peut être mal vu par ses camarades. (Một người lính hăng hái thái quá có thể bị đồng đội nhìn với ánh mắt không thiện cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Faire du fayot" (động từ + danh từ): Hành động tỏ ra hăng hái quá mức, nịnh nọt cấp trên để được lòng.
- Arrête de faire du fayot ! (Đừng có nịnh nọt nữa!)
Biến thể và từ gần giống
- Fayotage (danh từ giống đực): Hành động nịnh nọt, xu nịnh cấp trên (đặc biệt trong quân đội).
- Son fayotage constant lui a valu une promotion. (Hành động nịnh nọt liên tục của hắn đã giúp hắn được thăng chức.)
Từ đồng nghĩa
- Lèche-bottes (danh từ, thông tục): Kẻ nịnh hót, bợ đỡ.
- Zélé (tính từ): Hăng hái, nhiệt tình (nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn ).
Lưu ý sử dụng
- Từ fayot mang sắc thái tiêu cực khi dùng trong bối cảnh quân sự. Nó hàm ý chế giễu một quân nhân quá hăng hái, có vẻ như đang tìm cách lấy lòng cấp trên hơn là xuất phát từ lòng nhiệt tình thực sự.
- Nghĩa "hạt đậu khô" là nghĩa gốc và ít phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại so với nghĩa lóng trong quân đội.
danh từ giống đực
- (thông tục) hạt đỗ khô
- (quân sự, lóng) hạ sĩ quan đăng lại; quân nhân hăng hái
tính từ
- (quân sự, lóng) hăng hái