fayot

danh từ giống đực
  1. (thông tục) hạt đỗ khô
  2. (quân sự, lóng) hạ sĩ quan đăng lại; quân nhân hăng hái
tính từ
  1. (quân sự, lóng) hăng hái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fayot"

fayot
Un soldat fayot nettoie son fusil avec un soin méticuleux.