fait

tính từ
  1. làm, thực hiện
    • Un travail mal fait
      một công việc làm tồi
  2. đã thành niên, đến thì
    • Jeune homme fait
      người thanh niên đã thành niên
    • Jeune fille faite
      thiếu nữ đến thì
  3. ngấu, chín
    • Fromage qui n'est pas assez fait
      pho mát chưa đủ chín
  4. sinh ra để, cốt để
    • Cela n'est pas fait pour...
      điều đó không phải cốt để...
  5. thân hình (đẹp hay xấu)
    • Un homme bien fait
      một người thân hình đẹp
    • Jeune fille mal faite
      cô gái xấu xí
    • fait à
      quen với
    • Peu fait à la fatigue
      ít quen với mệt nhọc
    • tête bien faite
      người trí óc minh mẫn
    • tout fait
      làm sẵn
    • Cravates toutes faites
      ca vát thắt sẵn
    • Costumes tout faits
      những bộ quần áo may sẵn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fait
Un homme bien fait porte un costume tout fait.