fait

Học thuật
Thân thiện
fait

Un homme bien fait porte un costume tout fait.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã được làm, đã được thực hiện: Chỉ trạng thái của một vật hoặc việc đã hoàn thành, đã được tạo ra.
    • Đã thành niên, đã phát triển đầy đủ: Dùng để chỉ một người đã trưởng thành về mặt thể chất.
    • Đã chín, đã ngấu: Dùng cho thực phẩm (như pho mát, rượu) đã đạt đến độ chín cần thiết.
    • thân hình (đẹp hoặc xấu): Miêu tả dáng vóc, hình thể của một người.
    • Quen với, tập cho quen với: Chỉ trạng thái đã thích nghi hoặc quen thuộc với một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un travail bien fait. (Một công việc được làm tốt.)
    • C'est un homme fait. (Đómột người đàn ông đã thành niên.)
    • Le fromage est fait. (Pho mát đã chín.)
    • Elle est bien faite. ( ấy thân hình đẹp.)
    • Il est fait à ce climat. (Anh ấy đã quen với khí hậu này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tout fait": làm sẵn, có sẵn.
    • Des vêtements tout faits. (Quần áo may sẵn.)
  • "bien fait" (thành ngữ, ngoài nghĩa thân hình):
    • Dùng để chỉ một việc đáng đời, hợp lý (thường khi ai đó gặp chuyện không may do lỗi của họ).
    • Tu as échoué ? Bien fait pour toi ! (Cậu trượt à? Đáng đời cậu!)
  • "être fait pour": sinh ra để, thích hợp cho.
    • Il est fait pour ce métier. (Anh ấy sinh ra để làm nghề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Faire (động từ, nguyên thể): làm, thực hiện. Đâyđộng từ gốc.
    • Je vais faire du café. (Tôi sẽ làm phê.)
  • Fait (danh từ giống đực): sự việc, sự kiện, hành động.
    • C'est un fait historique. (Đómột sự kiện lịch sử.)
  • Bienfaisant (tính từ): có ích, làm điều tốt.
  • Mal fait (tính từ): làm tồi, xấu xí (về thân hình).
Từ đồng nghĩa
  • Réalisé: đã được thực hiện.
  • Terminé: đã hoàn thành.
  • Mûr: chín (cho hoa quả, cũng có thể dùng ẩn dụ).
  • Accoutumé: quen thuộc, đã quen.
Thành ngữ liên quan
  • Tête bien faite: người đầu óc minh mẫn, sáng suốt.
    • C'est une tête bien faite. (Đómột người đầu óc minh mẫn.)
  • Fait à la main: làm bằng tay, thủ công.
    • Un pull fait à la main. (Một chiếc áo len làm thủ công.)
  • Fait d'armes: chiến công.
    • Un glorieux fait d'armes. (Một chiến công vẻ vang.)
fait

Un homme bien fait porte un costume tout fait.

tính từ
  1. làm, thực hiện
    • Un travail mal fait
      một công việc làm tồi
  2. đã thành niên, đến thì
    • Jeune homme fait
      người thanh niên đã thành niên
    • Jeune fille faite
      thiếu nữ đến thì
  3. ngấu, chín
    • Fromage qui n'est pas assez fait
      pho mát chưa đủ chín
  4. sinh ra để, cốt để
    • Cela n'est pas fait pour...
      điều đó không phải cốt để...
  5. thân hình (đẹp hay xấu)
    • Un homme bien fait
      một người thân hình đẹp
    • Jeune fille mal faite
      cô gái xấu xí
    • fait à
      quen với
    • Peu fait à la fatigue
      ít quen với mệt nhọc
    • tête bien faite
      người trí óc minh mẫn
    • tout fait
      làm sẵn
    • Cravates toutes faites
      ca vát thắt sẵn
    • Costumes tout faits
      những bộ quần áo may sẵn