faute

danh từ giống cái
  1. lỗi
    • Commettre une faute
      phạm lỗi
    • Faute du tiers
      (luật học, pháp lý) lỗi của người thứ ba
    • Faute d'orthographe
      lỗi chính trị tả
    • En faute
      mắc lỗi
    • faire faute
      thiếu
    • faute de
      thiếu
    • faute de mieux
      khôngđiều kiện hơn nữa
    • il y va de sa faute
      phần trách nhiệm
    • ne pas se faire faute de
      không bỏ qua, không từ
    • sans faute
      chắc chắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "faute"

faute
Il a commis une faute en recopiant le texte.