façon

Học thuật
Thân thiện
façon

Il a une façon très claire d'expliquer les choses.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cách thức, phương pháp: Chỉ cách làm, cách thực hiện hoặc chế tạo một cái gì đó.
    • Kiểu, lối: Chỉ một phong cách hoặc lối hành xử đặc trưng.
    • Thái độ, cử chỉ: (Dùngsố nhiều façons) chỉ cách cư xử, thái độ bên ngoài của một người.
    • Công lao động, tiền công: Chỉ công sức lao động hoặc tiền trả cho lao động, đặc biệt trong may mặc.
    • Việc canh tác: (Trong nông nghiệp) chỉ việc cày bừa, làm đất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • J'aime sa façon de penser. (Tôi thích cách suy nghĩ của ấy.)
    • Il a une façon bien à lui de raconter des histoires. (Anh ấy có một cách kể chuyện rất riêng.)
    • Ses façons sont toujours très polies. (Cử chỉ của anh ta luôn rất lịch sự.)
    • Payer la façon d'un costume. (Trả tiền công may một bộ com .)
    • Cette terre demande deux façons. (Mảnh đất này cần cày bừa hai lượt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire des façons: Làm ra vẻ khách sáo, kiểu cách.

    • Ne fais pas de façons, sers-toi ! (Đừng khách sáo, cứ tự nhiên đi!)
  • Une façon de + [danh từ]: Một thứ, một loại (thường mang nghĩa chế giễu hoặc không hoàn hảo).

    • C'est une façon d'artiste. (Đómột thứ nghệ sĩ tồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Façonnage (danh từ giống đực): Sự tạo hình, sự gia công.
  • Façonner (động từ): Tạo hình, tạo tác, rèn giũa (tính cách).
  • Façonnier, façonnère (danh từ): Thợ làm công, người làm thuê.
Từ đồng nghĩa
  • Manière: Cách thức, lối.
  • Méthode: Phương pháp.
  • Style: Phong cách.
Các cụm giới từ (locutions prépositives) liên quan
  • À la façon de: Theo cách của, theo kiểu của.

    • Il peint à la façon des impressionnistes. (Anh ấy vẽ theo cách của các họa trường phái ấn tượng.)
  • De façon à / De telle façon que: Để, sao cho (dẫn đến một kết quả).

    • Parle plus fort de façon à ce que tout le monde entende. (Hãy nói to lên để mọi người đều nghe thấy.)
  • De la façon dont: Theo cách .

    • J'aime la façon dont tu chantes. (Tôi thích cách bạn hát.)
  • De toute façon: Dù sao đi nữa.

    • De toute façon, il est trop tard pour changer d'avis. (Dù sao thì cũng quá muộn để đổi ý rồi.)
  • En aucune façon: Không một chút nào, tuyệt đối không.

    • Je n'accepterai en aucune façon ces conditions. (Tôi tuyệt đối không chấp nhận những điều kiện đó.)
  • Sans façon: Một cách giản dị, không khách sáo.

    • Il nous a accueillis sans façon. (Anh ấy đón tiếp chúng tôi một cách rất giản dị, không khách sáo.)
façon

Il a une façon très claire d'expliquer les choses.

danh từ giống cái
  1. sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo, cách may...
    • C'est bien une idée de sa façon
      đúngmột lý do tạo ra
    • Habit d'une bonne façon
      áo may khéo
  2. tiền công
    • Payer la façon
      trả tiền công (may...)
  3. đồ giả
    • Meuble en façon d'ébène
      đồ gỗ giả mun
  4. (nông nghiệp) việc cày bừa, việc làm đất
    • Terre qui demande trois façons
      đất phải cày bừa ba lượt
  5. cách, lối
    • C'est une façon de parler
      đómột cách nói
  6. (số nhiều) thái độ, phong cách
    • Ses fçaons étaient froides mais polies
      thái độ của anh ta lạnh lùng nhưng lễ độ
  7. (số nhiều) kiểu cách, lối khách sáo
    • Faire des façons
      làm khách
  8. (từ ; nghĩa ) thứ, đồ
    • Une façon de médecin
  9. đồ lang băm
    • à fçaon
  10. gia công
    • Travailler à fçaon
  11. làm gia công
    • à la façon de
  12. theo cách của, theo lối của
    • de façon à
  13. để cho, khiến cho
    • de façon que; de telle façon que
  14. cho đến nỗi
  15. để cho
    • de la façon dont
  16. theo cách
    • de toute façon
  17. dù sao đi nữa
    • en aucune façon
  18. không mộtnào
    • en quelque façon
  19. bằng cách đó
    • sans façon
  20. không khách sáo