fecund

/'fi:kənd/
tính từ
  1. mắn, đẻ nhiều
  2. (thực vật học) khả năng sinh sản
  3. tốt, màu mỡ (đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

fecund
A writer's fecund imagination produces many new story ideas.