feindre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vờ, giả đò: Hành động làm ra vẻ như đang trải qua một cảm xúc, trạng thái hoặc tình huống nào đó, trong khi thực tế không phải vậy. Đâynghĩa phổ biến hiện đại nhất.
    • (Từ , nghĩa ) Bịa ra, bịa đặt ra: Tạo ra một câu chuyện, lý do hoặc tình huống không thật.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il feint l'indifférence, mais il est très touché. (Anh ấy vờ thờ ơ, nhưng thực ra rất xúc động.)
    • Elle feint la maladie pour ne pas aller à l'école. (Cô bé giả đò ốm để không phải đi học.)
    • Ne feins pas de ne pas me comprendre ! (Đừng vờ như không hiểu tôi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "feindre de" + động từ nguyên mẫu: Cấu trúc phổ biến để diễn tả việc giả vờ làm một hành động cụ thể.
    • Il feint de dormir quand sa mère entre dans la chambre. ( giả vờ ngủ khi mẹ bước vào phòng.)
    • Elle feignit de s'intéresser à la conversation. ( ấy làm như quan tâm đến cuộc trò chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Feinte (danh từ từ giống cái): đánh giả, động tác giả (trong thể thao, đấu kiếm); sự giả vờ, mưu mẹo.
    • Une belle feinte pour marquer un but. (Một đánh giả đẹp mắt để ghi bàn.)
  • Feint, feinte (tính từ): (Văn chương) Giả vờ, giả bộ.
    • Un sourire feint. (Một nụ cười giả tạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Simuler: Giả vờ, giả đò (thường dùng cho cảm xúc, bệnh tật).
  • Faire semblant (de): Làm ra vẻ, giả bộ (cách nói thông tục, gần gũi hơn).
  • Jouer la comédie: Diễn kịch, giả vờ (nhấn mạnh tính chất kịch tính, không thật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được liệt kê cho động từ này trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "feindre" một cách cố định.)

ngoại động từ
  1. vờ, giả đò
    • Feindre la tristesse
      vờ buồn
  2. (từ , nghĩa ) bịa ra, bịa đặt ra
    • feindre de
      giả đò, làm như