fondre

ngoại động từ
  1. nấu chảy; làm tan
    • Le platine est difficile à fondre
      bạch kim khó nấu chảy
    • Le soleil a fondu la neige
      nắng đã làm tan tuyết
  2. đúc
    • Fondre une statue
      đúc một pho tượng
    • Fondre deux lois en une seule
      đúc hai đạo luật làm một
  3. (nghĩa bóng) làm dịu, làm giảm
    • Ces bonnes paroles ont fondu sa dureté
      những lời nói đầy thiện ý ấy đã làm giảm tính cứng rắn của ông ta
  4. (hội họa) hòa dịu
    • Fondre les conleurs
      hòa dịu các màu
nội động từ
  1. nóng chảy; tan
    • La neige fond
      tuyết tan
  2. tiêu tán
    • L'argent fond entre ses mains
      tiền bạc tiêu tán trong tay hắn
  3. (thân mật) gầy đi
    • Malade qui fond à vue d'oeil
      người bệnh gầy đi trông thấy
  4. xuống
    • L'épervier fond sur sa proie
      chim bồ sắt xuống con mồi
  5. (từ , nghĩa ) sụt, lở (đất)
    • fondre d'affection; fondre de tendresse
      chứa chan âu yếm
    • fondre en larmes; fondre en pleurs
      òa lên khóc sướt mướt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fondre
Le soleil fait fondre la neige sur le toit.