fencing

/'fensiɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuật đánh kiếm, môn đấu kiếm: Môn thể thao hoặc nghệ thuật chiến đấu sử dụng kiếm, trong đó các đấu thủ cố gắng chạm đối thủ bằng đầu kiếm để ghi điểm theo một bộ quy tắc cụ thể.
    • Hàng rào; vật liệu làm hàng rào: Cấu trúc dùng để bao quanh, phân chia hoặc bảo vệ một khu vực; hoặc các vật liệu (như gỗ, kim loại, lưới) dùng để xây dựng hàng rào.
    • Sự rào dậu: Hành động lắp đặt hàng rào.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thuật đánh kiếm):
    • She won a gold medal in fencing at the Olympics. ( ấy giành huy chương vàngmôn đấu kiếm tại Thế vận hội.)
    • He has been practicing fencing for five years. (Anh ấy đã luyện tập đấu kiếm được năm năm.)
  • Danh từ (Hàng rào):
    • The wooden fencing around the garden needs to be repaired. (Hàng rào gỗ quanh khu vườn cần được sửa chữa.)
    • We bought some wire fencing to enclose the pasture. (Chúng tôi mua một ít lưới thép để rào khu đồng cỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fencing mask": Mặt nạ bảo vệ dùng trong đấu kiếm.
  • "Fencing response": (Trong y học) Một tư thế bất thường của cánh tay sau chấn thương đầu nghiêm trọng, không liên quan trực tiếp đến môn thể thao.
  • Trong bối cảnh pháp hoặc tranh luận, "fencing" có thể ẩn dụ chỉ việc trao đổi lập luận nhanh sắc bén, giống như các thế đỡ đòn trong đấu kiếm.
Biến thể từ gần giống
  • Fence (n): Hàng rào.
  • Fence (v): Rào lại; Đấu kiếm.
  • Fencer (n): Kiếm thủ, vận động viên đấu kiếm.
  • Electric fencing: Hàng rào điện.
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa "đấu kiếm": Swordplay.
  • Cho nghĩa "hàng rào": Enclosure, barrier, railing.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "fencing")

Thành ngữ liên quan
  • "Fencing with words": Tranh luận một cách khéo léo nhanh nhạy.
    • The politicians were fencing with words during the debate. (Các chính trị gia đang tranh luận đầy khéo léo trong cuộc tranh luận.)
danh từ
  1. sự rào dậu
  2. hàng rào; vật liệu làm hàng rào
  3. (kỹ thuật) cái chắn
  4. thuật đánh kiếm
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tranh luận
  6. sự che chở, sự bảo vệ
  7. sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được
  8. sự oa trữ (của ăn cắp)

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "fencing"