filouter
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Ăn cắp, xoáy (tiền hoặc đồ vật): Hành động lấy trộm một cách lén lút, thường với số lượng nhỏ hoặc bằng thủ đoạn gian xảo.
- Lừa gạt, lừa đảo (ai đó): Hành động lợi dụng sự tin tưởng hoặc lơ là của người khác để chiếm đoạt tiền bạc hoặc lợi ích.
Nội động từ:
- Đánh bạc gian lận: Hành động sử dụng thủ đoạn không trung thực, gian lận trong khi chơi bài bạc hoặc các trò chơi cờ bạc khác.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- Il a essayé de me filouter dix euros. (Hắn đã cố gắng xoáy của tôi mười euro.)
- Méfie-toi, il est connu pour filouter les touristes. (Hãy cẩn thận, hắn nổi tiếng với việc lừa đảo khách du lịch.)
Nội động từ:
- Il a été exclu du cercle pour avoir filouté aux cartes. (Hắn ta đã bị đuổi khỏi câu lạc bộ vì gian lận khi đánh bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Se faire filouter": Bị ai đó lừa gạt, lấy mất tiền.
- Je me suis fait filouter au marché. (Tôi đã bị lừa mất tiền ở chợ.)
Biến thể và từ gần giống
Filou (danh từ): Kẻ lừa đảo, kẻ xoáy tiền, kẻ gian xảo.
- Ce vendeur est un vrai filou. (Tay bán hàng đó đúng là một kẻ lừa đảo.)
Filouterie (danh từ): Hành động lừa đảo, thủ đoạn gian xảo, trò bịp bợm.
- Il est accusé de filouterie. (Hắn bị buộc tội lừa đảo.)
Từ đồng nghĩa
- Voler: Ăn cắp, ăn trộm (nghĩa chung, có thể nghiêm trọng hơn).
- Escroquer: Lừa đảo, lừa gạt (thường với quy mô hoặc thủ đoạn phức tạp hơn).
- Tricher: Gian lận (nghĩa rộng, trong bài bạc, thi cử...).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào được ghi nhận phổ biến cho từ này)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này)
ngoại động từ
- ăn cắp, xoáy
- Filouter une montreăn cắp cái đồng hồ
- Filouter quelqu'unăn cắp của ai
nội động từ
- đánh bạc gian lận