flax

/'flæks/
Học thuật
Thân thiện
flax

A farmer harvests flax in a sunny field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây lanh: Một loại cây trồng thuộc chi Linum, được trồng để lấy hạt sợi từ thân.
    • Sợi lanh: Sợi tự nhiên lấy từ thân cây lanh, dùng để dệt thành vải.
    • Vải lanh: Loại vải được dệt từ sợi lanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Flax has been cultivated for thousands of years. (Cây lanh đã được trồng trọt hàng ngàn năm.)
    • This shirt is made from flax. (Chiếc áo sơ mi này được làm từ vải lanh.)
    • The fibers of the flax plant are very strong. (Sợi từ cây lanh rất bền chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to quench smoking flax" (thành ngữ): Dập tắt tim đèn còn khói; ngăn chặn một điều đó ngay khi mới manh nha, đặc biệt một hy vọng hay tài năng non trẻ.
    • The harsh criticism served to quench the smoking flax of her artistic ambitions. (Những lời chỉ trích khắc nghiệt đã dập tắt mầm mống tham vọng nghệ thuật của ấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Flaxen (tính từ): màu vàng nhạt giống như sợi lanh, thường dùng để mô tả tóc.
    • She has beautiful flaxen hair. ( ấy mái tóc vàng óng như lanh rất đẹp.)
  • Linseed (danh từ): Hạt lanh, thường được ép để lấy dầu.
  • Linen (danh từ): Vải lanh (sản phẩm vải hoàn chỉnh từ sợi lanh).
Từ đồng nghĩa
  • Linum (danh từ, khoa học): Tên chi thực vật của cây lanh.
  • Linen plant (danh từ, ít phổ biến): Cây lanh (cách gọi mô tả).
Thành ngữ liên quan
  • "to quench smoking flax": Như đã giải thíchmục trên, đây thành ngữ gốc từ Kinh Thánh, ý chỉ việc không nên dập tắt những thứ còn non yếu, dễ bị tổn thương.
flax

A farmer harvests flax in a sunny field.

danh từ
  1. (thực vật học) cây lanh
  2. sợi lanh
  3. vải lanh

Idioms

  • to quench smoking flax
    (xem) quench

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flax"