flux

/flux/
danh từ
  1. sự chảy mạnh, sự tuôn ra
    • a flux of talk
      chuyện thao thao bất tuyệt, chuyện nổ như ngô rang
  2. sự thay đổi liên tục
    • in a state of flux
      tình trạng thay đổi liên tục (không ổn định)
  3. (kỹ thuật) dòng, luồng
    • axial flux
      dòng hướng trục
    • neutron flux
      luồng nơtron
  4. (toán học), (vật ) thông lượng
    • vector flux
      thông lượng vectơ
    • radiaction flux
      thông lượng bức xạ
  5. (kỹ thuật) chất gây cháy (luyện kim)
  6. (y học) sự băng huyết
  7. (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ
nội động từ
  1. chảy ra, đổ ra, tuôn ra
ngoại động từ
  1. làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy
  2. (y học) tấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flux"

flux
The scientist measures the magnetic flux around the bar magnet.