floury

/floury/
Học thuật
Thân thiện
floury

The baker's hands were covered in floury dust.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dạng hoặc kết cấu giống như bột : Mô tả thứ đó mịn, tơi khô như bột.
    • Được phủ đầy bột: Mô tả thứ đó một lớp bột phủ lên trên bề mặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After kneading the dough, her hands were floury. (Sau khi nhào bột, tay ấy phủ đầy bột.)
    • The potatoes had a dry, floury texture after baking. (Những củ khoai tây kết cấu khô bở như bột sau khi nướng.)
    • He wiped the floury surface of the kitchen counter. (Anh ấy lau mặt bàn bếp phủ đầy bột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "floury complexion": làn da trắng mịn, nhợt nhạt (thường dùng trong văn chương để miêu tả).

    • The character in the novel had a pale, floury complexion. (Nhân vật trong cuốn tiểu thuyết làn da trắng nhợt mịn.)
  • "floury finish": bề mặt hoặc lớp hoàn thiện cảm giác như phủ bột (trong mô tả vật liệu, đồ gốm).

    • The clay pot had a distinctive floury finish after firing. (Chiếc bình gốm một lớp hoàn thiện khô mịn như bột đặc trưng sau khi nung.)
Biến thể từ gần giống
  • Flour (n): bột (thường bột ).

    • She bought a bag of flour to make bread. ( ấy mua một túi bột để làm bánh mì.)
  • Floured (adj): đã được phủ hoặc rắc bột.

    • Place the dough on a floured surface. (Đặt khối bột lên một mặt phẳng đã được rắc bột.)
Từ đồng nghĩa
  • Powdery: dạng bột, bột.
  • Mealy: kết cấu bở, tơi như bột (thường dùng cho khoai tây, táo).
  • Dusted: được phủ một lớp mỏng (bột, đường...).
Từ trái nghĩa
  • Glossy: bóng loáng.
  • Sticky: dính, ướt dính.
  • Slimy: nhớt, nhầy nhụa.
floury

The baker's hands were covered in floury dust.

tính từ
  1. như bột
  2. phủ đầy bột

Từ tương tự