flux

/flux/
danh từ giống đực
  1. nước triều lên
  2. (nghĩa bóng) sự tiến lên, sự tiến
    • Le flux et reflux de la foule
      sự tiến lên sự lùi xuống của đám đông
    • Le flux et reflux de l'opinion
      sự tiến lui của dư luận
  3. nhiều
    • Un flux de paroles
      nhiều lời, lời nói thao thao
  4. (vật lý) dòng, luồng, thông lượng
    • Flux magnétique
      luồng từ, từ thông
    • Flux axial
      dòng hướng trục
    • Flux incident
      thông lượng tới
    • Flux lumineux
      luồng ánh sáng, quang thông
    • Flux d'air
      luồng không khí
    • Flux acoustique
      dòng âm thanh
  5. (kỹ thuật) chất giúp chảy, chất trợ dung
  6. (y học) sự chảy ra
    • Flux de sang
      tự chảy máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flux"

flux
Le flux de la rivière est calme aujourd'hui.