foehn

/'fə:n/ Cách viết khác : (foehn) /fə:n/
Học thuật
Thân thiện
foehn

A warm foehn wind blows down from the mountain slopes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gió phơn: Một loại gió khô ấm thổi xuống từ sườn núi, thường gặpvùng núi Alps. Hiện tượng này xảy ra khi không khí ẩm bị đẩy lên cao, ngưng tụ mất hơi ẩmmột bên sườn núi, sau đó trở nên khô nóng lên khi tràn xuống sườn bên kia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The foehn wind melted the snow rapidly. (Gió phơn đã làm tan tuyết một cách nhanh chóng.)
    • Meteorologists issued a warning for strong foehn winds in the alpine valleys. (Các nhà khí tượng học đã đưa ra cảnh báo về gió phơn mạnhcác thung lũng miền núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "foehn effect": Hiệu ứng phơn, chỉ chế vật tạo ra loại gió này.

    • The sudden temperature rise is due to the foehn effect. (Sự gia tăng nhiệt độ đột ngột do hiệu ứng phơn.)
  • "foehn wall": Tường mây phơn, chỉ bức tường mây dày đặc thường xuất hiệnphía sườn núi đón gió khi hiện tượng phơn xảy ra.

    • A dramatic foehn wall was visible on the windward side of the mountain. (Một bức tường mây phơn ngoạn mục có thể nhìn thấyphía sườn núi đón gió.)
Biến thể từ gần giống
  • Föhn (n): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Đức) của "foehn", cùng chỉ loại gió này.
  • Chinook (n): Tên gọi cho hiện tượng gió tương tự như foehnkhu vực dãy núi Rocky, Bắc Mỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Katabatic wind: Gió hạ sơn, gió thổi xuống dốc núi (một thuật ngữ khí tượng rộng hơn, bao gồm cả gió phơn).
  • Warm dry wind: Gió khô ấm (mô tả đặc tính).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "foehn". Từ này chủ yếu một thuật ngữ khoa học.)

foehn

A warm foehn wind blows down from the mountain slopes.

danh từ
  1. (địa ,ddịa chất) gió phơn (gió nồm vùng An-pơ)

Từ gần giống