foehn
/'fə:n/ Cách viết khác : (foehn) /fə:n/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Gió phơn: Một loại gió khô và ấm thổi xuống từ sườn núi, thường gặp ở vùng núi Alps. Hiện tượng này xảy ra khi không khí ẩm bị đẩy lên cao, ngưng tụ và mất hơi ẩm ở một bên sườn núi, sau đó trở nên khô và nóng lên khi tràn xuống sườn bên kia.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The foehn wind melted the snow rapidly. (Gió phơn đã làm tan tuyết một cách nhanh chóng.)
- Meteorologists issued a warning for strong foehn winds in the alpine valleys. (Các nhà khí tượng học đã đưa ra cảnh báo về gió phơn mạnh ở các thung lũng miền núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"foehn effect": Hiệu ứng phơn, chỉ cơ chế vật lý tạo ra loại gió này.
- The sudden temperature rise is due to the foehn effect. (Sự gia tăng nhiệt độ đột ngột là do hiệu ứng phơn.)
"foehn wall": Tường mây phơn, chỉ bức tường mây dày đặc thường xuất hiện ở phía sườn núi đón gió khi hiện tượng phơn xảy ra.
- A dramatic foehn wall was visible on the windward side of the mountain. (Một bức tường mây phơn ngoạn mục có thể nhìn thấy ở phía sườn núi đón gió.)
Biến thể và từ gần giống
- Föhn (n): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Đức) của "foehn", cùng chỉ loại gió này.
- Chinook (n): Tên gọi cho hiện tượng gió tương tự như foehn ở khu vực dãy núi Rocky, Bắc Mỹ.
Từ đồng nghĩa
- Katabatic wind: Gió hạ sơn, gió thổi xuống dốc núi (một thuật ngữ khí tượng rộng hơn, bao gồm cả gió phơn).
- Warm dry wind: Gió khô ấm (mô tả đặc tính).
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "foehn". Từ này chủ yếu là một thuật ngữ khoa học.)
danh từ
- (địa lý,ddịa chất) gió phơn (gió nồm vùng An-pơ)