fan

/fæn/
danh từ
  1. người hâm mộ, người say mê
    • film fans
      những người chiếu bóng
    • football fans
      những người hâm mộ bóng đá
danh từ
  1. cái quạt
    • an electric fan
      quạt máy, quạt điện
  2. cái quạt lúa
  3. đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt)
  4. (hàng hải) cánh chân vịt; chân vịt
  5. bản hướng gió (ở cối xay gió)
ngoại động từ
  1. quạt (thóc...)
  2. thổi bùng, xúi giục
    • to fan the flame of war
      thổi bùng ngọn lửa chiến tranh
  3. trải qua theo hình quạt
nội động từ
  1. quạt
  2. thổi hiu hiu (gió)
  3. xoè ra như hình quạt

Idioms

  • to fan the air
    đấm gió

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

fan
A baseball fan cheers for his favorite team at the stadium.