foam

/foum/
danh từ
  1. bọt (nước biển, bia...)
  2. bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...)
  3. (thơ ca) biển
nội động từ
  1. sủi bọt, bọt
    • to foam at the mouth
      sùi bọt mép; tức sùi bọt mép
  2. đầy rượu, sủi bọt (cốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "foam"

foam
The barista pours milk, creating a thick foam on top of the latte.