folâtre

tính từ
  1. vui vẻ, đùa nghịch
    • L'enfance est folâtre
      tuổi trẻ hay đùa nghịch
    • Air folâtre
      bộ vui vẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "folâtre"

folâtre
L'enfant folâtre avec un petit chiot dans le jardin.