folio

/'fouliou/
danh từ, số nhiều folios
  1. (ngành in) khổ hai
  2. số tờ (sách in)
  3. (kế toán) trang sổ
  4. Fiôlô (đơn vị bằng 72 hoặc 90 từAnh, 100 từ ở Mỹ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

folio
A librarian places a large folio on a wooden reading stand.