foil

/fɔil/
danh từ
  1. (kim loại)
    • tin foil
      thiếc
    • gold foil
      vàng
  2. nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương...)
  3. người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản)
  4. (kiến trúc) trang trí hình
ngoại động từ
  1. làm nền, làm nổi bật bằng nền
  2. làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản)
  3. (kiến trúc) trang trí bằng hình
  4. tráng (gương)
danh từ
  1. đường chạy (của con vật bị săn)
    • to run [upon] the foil
      lại chạy lại con đường
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) sự đánh bại, sự đánh lui
ngoại động từ
  1. làm (chó săn) lạc hướng
  2. đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "foil"

foil
A fencer lunges with a foil during a practice bout.