fondue

tính từ giống cái
  1. xem fondu
danh từ giống cái
  1. món pho mát rượu (để nhúng bánh ăn)
    • fondue bourguignonne
      món thịt nhúng (nhúng vào dầu đun sôi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fondue
La famille prépare une fondue bourguignonne pour le dîner.