fondé

tính từ
  1. lý do
    • Être fondé à dire
      lý do để nói
  2. căn cứ
    • Accusation fondée
      việc tố cáo căn cứ
  3. dựa vào, căn cứ vào
    • Fondé sur une théorie
      dựa vào một thuyết
danh từ giống đực
  1. (Fondé de pouvoir) người thay quyền, người được ủy quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fondé
Ses inquiétudes sont fondées sur des observations précises.