fondé

Học thuật
Thân thiện
fondé

Ses inquiétudes sont fondées sur des observations précises.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • lý do, căn cứ: Dùng để chỉ một lời nói, một ý kiến, một sự buộc tội hoặc một cảm xúc nào đóhợp lý, dựa trên nhữnglẽ hoặc bằng chứng xác thực.
    • Dựa vào, căn cứ vào: Dùng để diễn tả việc một điều đó được xây dựng, hình thành hoặc suy ra từ một cơ sở, một nguyên tắc hay một sự kiện khác.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người được ủy quyền, người thay quyền: Thường dùng trong cụm "fondé de pouvoir", chỉ một người được trao quyền hợp pháp để hành động thay cho một người hoặc một tổ chức khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ses critiques sont parfaitement fondées. (Những lời chỉ trích của anh ấy hoàn toàn căn cứ.)
    • Vos craintes ne sont pas fondées. (Những lo sợ của bạnkhông có cơ sở.)
    • Une décision fondée sur l'expérience. (Một quyết định dựa trên kinh nghiệm.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il a signé le contrat en tant que fondé de pouvoir de la société. (Ông ấy đãhợp đồng với tư cáchngười được ủy quyền của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être fondé à (faire quelque chose)": lý do chính đáng, quyền (làm việcđó).

    • Vous êtes fondé à demander des explications. (Bạn quyền yêu cầu giải thích.)
  • "De plein droit et en fait fondé": (Thuật ngữ pháp lý) đầy đủ tư cách căn cứ thực tế.

    • La partie se déclare de plein droit et en fait fondée. (Bên nguyên đơn tuyên bố mình đầy đủ tư cách căn cứ.)
Biến thể từ liên quan
  • Fonder (động từ): Thành lập, xây dựng, đặt cơ sở.

    • Fonder une entreprise. (Thành lập một doanh nghiệp.)
    • Fonder son opinion sur des faits. (Dựa ý kiến của mình trên các sự kiện.)
  • Fondement (danh từ giống đực): Nền tảng, cơ sở, căn cứ.

    • Le fondement d'une théorie. (Nền tảng của một học thuyết.)
  • Fondé de pouvoir (danh từ ghép): Người được ủy quyền.

Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:

    • Justifié: lý do chính đáng, được biện minh.
    • Légitime: Hợp pháp, chính đáng.
    • Basé sur: Dựa trên.
  • Danh từ (fondé de pouvoir):

    • Mandataire: Người được ủy thác.
    • Représentant: Người đại diện.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Infondé: Không căn cứ, lý.
    • Gratuit: Vu vơ, không có cơ sở.
    • Injustifié: Không được biện minh, vô căn cứ.
fondé

Ses inquiétudes sont fondées sur des observations précises.

tính từ
  1. lý do
    • Être fondé à dire
      lý do để nói
  2. căn cứ
    • Accusation fondée
      việc tố cáo căn cứ
  3. dựa vào, căn cứ vào
    • Fondé sur une théorie
      dựa vào một thuyết
danh từ giống đực
  1. (Fondé de pouvoir) người thay quyền, người được ủy quyền