fondu

tính từ
  1. nấu chảy, tan
    • Cuivre fondu
      đồng nấu chảy
    • Neige fondue
      tuyết tan
  2. (nghĩa rộng) mờ
    • Contours fondus
      đường viền mờ
  3. (hội họa) nhạt dần (màu)
danh từ giống đực
  1. sự nhạt dần
    • Le fondu des couleurs
      sự nhạt dần của các màu
  2. (điện ảnh) hình chồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fondu"

Từ có nhắc đến "fondu"

fondu
La neige fondue recouvre doucement les montagnes.