fonte

danh từ giống cái
  1. sự tan
    • La fonte des neiges
      sự tan tuyết
  2. sự đúc; nghề đúc
  3. gang
    • Poids en fonte
      quả cân bằng gang
  4. (ngành in) bộ chữ cùng cỡ
  5. (từ , nghĩa ) sự nấu chảy; sự nấu luyện (kim loại)
    • fonte verte
      đồng thanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fonte"

Từ có nhắc đến "fonte"

fonte
La fonte des neiges laisse apparaître les premières fleurs du printemps.