formation

/fɔ:'meiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự hình thành; sự cấu tạo
    • Être en cours de formation
      đang hình thành
    • Formation des mots
      sự cấu tạo từ
  2. cấu tạo; (địa lý, địa chất) thành hệ; (thực vật học) quần hệ
    • Formation réticulaire
      (giải phẫu) cấu tạo lưới
    • Formation géologique
      (địa lý, địa chất) thành hệ địa chất
    • Formation végétale
      (thực vật học) quần hệ thực vật
  3. (quân sự; thể dục thể thao) đội; đội hình
    • Formation aérienne
      phi đội
    • Avions en formation triangulaire
      máy bay theo đội hình tam giác
    • Formation sportive
      đội thể thao
  4. tổ chức; hình thái
    • Les grandes formations syndicales
      các tổ chức công đoàn lớn
    • Formation socio-économique
      hình thái kinh tế xã hội
  5. sự đào tạo, sự huấn luyện
    • Formation professionnelle
      sự đào tạo nghiệp vụ
    • époque de la formation
      tuổi dậy thì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

formation
La formation des nuages est un phénomène météorologique fascinant.